Maga Safety là đơn vị doanh nghiệp cung cấp các loại gang tay bảo hộ lao lộng tại hà nội, tỉnh thành trên toàn quốc : bảng báo giá găng tay bảo hộ lao động cho năm 2026 mời quý khách tham khảo ngay nhé.

Bảng báo giá găng tay bảo hộ lao động năm 2026
| STT | Mã SP | Tên SP | Ảnh SP | Mộ Tả | Giá SP |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | H3101 | Găng tay HPPE xám chống cắt A1 phủ PU lòng bàn tay (Cấp 3) | ![]() | – Thương hiệu: GMG – Xuất xứ: Trung Quốc – Độ dày: 13 gauge – Chất liệu: PE, Nylon và Spandex – Lòng bàn tay phủ PU: tăng độ nhám, chống trơn trượt, kháng dầu mỡ – Màu sắc: Xám – Tiêu chuẩn: CE, EN 388 cấp độ 4342A – CAT II – Size: 7/S đến 11/XXL | 33,264 đ |
| 2 | H5101 | Găng tay HPPE xám chống cắt A3 phủ PU lòng bàn tay (Cấp 5) | ![]() | Mã sản phẩm:H5101 – Thương hiệu: GMG – Xuất xứ: Trung Quốc – Chất liệu: HPPE + Sợi thủy tinh – Lớp phủ: PU (Polyurethane) lòng bàn tay – Độ dày sợi: 13 Gauge – Dệt kim siêu thoáng – Tiêu chuẩn: EN388: 4X42C – ANSI A3 (Hoa Kỳ) – Màu sắc: Xám công nghiệp, sạch, khó bám bẩn – Size: Từ 7/S đến 11/XXL – Phù hợp nhiều cỡ tay | 45,360 đ |
| 3 | A1101 | Găng tay GMG A1101 không nhúng keo 13 kim Polyester trắng | ![]() | – Mã sản phẩm: A1101 – Thương hiệu: GMG – Chất liệu: 100% sợi Polyester – co giãn tốt, nhẹ và bền – Độ dày: 13 gauge – mỏng nhẹ, linh hoạt – Tiêu chuẩn: EN 388 – 002XX CAT II (chống mài mòn nhẹ) – Màu sắc: Trắng – Kiểu dáng: Bo cổ tay, không phủ PU/Nitrile – Size: 7/S – 8/M – 9/L – 10/XL – 11/XXL | 3,780 đ |
| 4 | PU1101 | Găng tay nhúng keo lòng bàn tay 13 kim polyester trắng/xám | ![]() | – Mã sản phẩm: PU1101 – Thương hiệu: GMG – Xuất xứ: Trung Quốc – Độ dày: 13 gauge – Chất liệu: Sợi Polyester – Màu sắc: Trắng (tùy chọn thêm: xám, đen) – Lớp phủ: PU ở đầu ngón tay – tăng độ bám, chống trượt – Thiết kế: Đan cổ tay co giãn, ôm tay chắc chắn – Tiêu chuẩn an toàn: CE – EN 388 cấp độ 3121X CAT II – Size: Từ 6/S đến 11/XXL | 6,804 đ |
| 5 | PU5101 | Găng tay nhúng keo đầu ngòn tay 13 kim polyester trắng | ![]() | – Mã sản phẩm: PU5101 – Thương hiệu: GMG – Chất liệu: Polyester – Độ dày: 13 gauge – Lớp phủ: PU ở đầu ngón tay – tăng độ bám, thao tác dễ – Tiêu chuẩn: EN 388 – 002XX CAT II – Chống xé rách: Mức 2 – Size: 7/S đến 11/XXL | 5,746 đ |
| 6 | 67-256 | Găng tay đa dụng Grippaz PIP màu cam | ![]() | – Thương hiệu: PIP – Xuất xứ: Thái Lan – Loại sản phẩm: Găng tay thực phẩm Nitrile chống dầu, hóa chất – Chất liệu: Nitrile không chứa mủ cao su – Độ dày: 6 Mils – Thuộc tính bảo vệ: Chống hóa chất an toàn ESD – Qui cách đóng gói: 50 cái/hộp, 10 hộp/thùng – Tiêu chuẩn sản phẩm đáp ứng: EN 374 JKTP 21 CFR | 139,104 đ |
| 7 | 67-246 | Găng tay đa dụng Grippaz PIP màu đen | ![]() | Thương hiệu: PIP – Xuất xứ: Thái Lan – Loại sản phẩm: Găng tay thực phẩm chống hóa chất – Chất liệu: Nitrile không chứa mủ cao su – Độ dày găng tay: 6 Mils – Thuộc tính: Tiêu chuẩn ESD, ASTM D257 – Tiêu chuẩn sản phẩm: 21 FCR – Qui cách đóng gói: 50 cái/hộp, 10 hộp/thùng – Tiêu chuẩn sản phẩm đáp ứng: EN 374 JKTP 21 CFR | 139,104 đ |
| 8 | 50-AS25GC | Găng tay chống hóa chất PPI 50-AS25GC | ![]() | Thương hiệu: PIP – Xuất xứ: Đài Loan – Mã sản phẩm: 50-AS25GC – Chất liệu Nitrile – Màu sắc: Xanh lá cây – Độ dày: 14 mil – Size: S – XXL – Trọng lượng nhẹ | 31,752 đ |
| 9 | N1555 | găng tay Nitrile GMG N1555 | ![]() | Mã sản phẩm: N1555 – Thương hiệu: GMG – Chất liệu: Nitrile cao cấp – không chứa latex (không gây dị ứng da) – Chiều dài/Độ dày: 330 mm / 15 mil (tương đương ~0.38 mm) – Màu sắc: Xanh dương đậm – dễ nhận diện, chuyên nghiệp – Bề mặt: Họa tiết kim cương nổi – tăng độ bám, chống trơn trượt – Size: 8/M đến 11/XXL | 27,216 đ |
| 10 | L1081-35 | Găng tay gia dụng latex (màu vàng) | ![]() | Mã sản phẩm: L1801-35 – Thương hiệu: GMG – Chất liệu: Cao su tự nhiên – dẻo dai, co giãn tốt – Chiều dài: 310mm – Độ dày: 35g – 60g tùy size – Tiêu chuẩn: EN 388 – 0010X (chống mài mòn nhẹ) – Màu sắc: Vàng – Size: 7/S – 8/M – 9/L (phù hợp cho cả nam & nữ) | 12,096 đ |
| 11 | L1081-60 | Găng tay gia dụng latex (màu vàng) | ![]() | – Mã sản phẩm: L1801-60 – Thương hiệu: GMG – Chất liệu: Cao su tự nhiên – dẻo dai, co giãn tốt – Chiều dài: 310mm – Độ dày: 35g – 60g tùy size – Tiêu chuẩn: EN 388 – 0010X (chống mài mòn nhẹ) – Màu sắc: Vàng – Size: 7/S – 8/M – 9/L (phù hợp cho cả nam & nữ) | 18,144 đ |
| 12 | 160100442 | Găng Tay Chịu Nhiệt 350 Độ C C&G | ![]() | Thương hiệu: C&G – Chất liệu: Sợi thủy tinh, sợi aramid (như Kevlar), bọc lớp silicone hoặc cao su tổng hợp – Nhiệt độ chịu được: 350 0C – Chiều dài: 26 cm – Tiêu chuẩn: EN407 – Kích cỡ: S, M, L, XL (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu) – Màu sắc: Xám, vàng (tùy phiên bản) – Ứng dụng: Luyện kim, hàn xì, chế biến thực phẩm | 302,000 đ |
| 13 | ABG-5T-34 | Găng tay chịu nhiệt sợi Carbon Fiber (500°C) màu xanh lá | ![]() | Mã hàng: ABG-5T-34 Hãng sản xuất: Castong Xuất xứ: Trung Quốc (China) Chiều dài: 34 / 40 / 45 cm Màu sắc: Xanh lá Độ linh hoạt: Cấp độ 3 (Deg.3) Loại: Găng tay 5 ngón chống nhiệt Khả năng chịu nhiệt liên tục 500°C Được chứng nhận tiêu chuẩn: EN388 3544, EN407 4444XX | 814,968 đ |
| 14 | ABY-5T-34 | Găng tay chịu nhiệt độ cao Fiber 500°C màu vàng | ![]() | Mã hàng :ABY-5T-34 Tên sản phẩm: Găng tay chịu nhiệt độ cao Fiber 500°C màu vàng Hãng sản xuất: Castong Xuất xứ: Trung Quốc (CHINA) Chiều dài: 34 / 40 / 45 cm Màu sắc: Vàng Chống nhiệt: 500°C (trong 30–40 giây liên tục) Cấu tạo: Sợi Para-aramid + lớp vải chống nhiệt chuyên dụng Độ linh hoạt: Cấp độ 3 (Deg.3) Kiểu dáng: Găng tay 5 ngón – Irreversible Glove Chứng nhận an toàn: EN388: 3544, EN407: 4444XX, CE Certificate | 868,000 đ |
| 15 | GAAA25-34 | Găng Tay Sợi Carbon Chịu Nhiệt 500°C GAAA25-34 | ![]() | Mã sản phẩm: GAAA25-34 Chất liệu: Sợi tổng hợp pha carbon Nhiệt độ chịu được: Tới đa 500°C Tiêu chuẩn: EN388: 3542 (Chống mài mòn, cắt, rách) EN407: 4443XX (Chống nhiệt tiếp xúc, nhiệt đối lưu, cháy lan) | 1,678,320 đ |
| 16 | GAEE15-34 | Găng tay chịu nhiệt sợi Para-Aramid (500°C) màu xanh | ![]() | Loại găng: Găng tay 5 ngón, không phân tay Tiêu chuẩn an toàn: CE – EN388, EN407 Tính năng: Chống nhiệt độ cao lên đến 500°C Chống mài mòn, chống cắt nhẹ Co giãn tốt, linh hoạt Phù hợp môi trường nhiệt độ khắc nghiệt | 1,065,960 đ |
| 17 | GKKK35-33 | Găng tay len chịu nhiệt 300°C xanh rêu Castong | ![]() | Khả năng chịu nhiệt: Lên đến 300°C Độ linh hoạt (Dexterity): Cấp độ 4 Loại găng tay: Găng tay 5 ngón, thiết kế không phân tay trái/phải (găng tay đối xứng) Được chứng nhận chất lượng: CE EN388 1242, EN407 4232XX | 244,944 đ |
| 18 | NFFF35-33 | Găng tay chịu nhiệt 300°C màu trắng | ![]() | Chiều dài: 33 cm / 26 cm Màu sắc: Trắng Chịu nhiệt: 300°C Độ khéo léo: Cấp độ 4 Loại găng: Găng tay 5 ngón, không đảo chiều (Irreversible Glove) Chứng nhận: EN388 1342, EN407 4234XX | 230,000 đ |
| 19 | NFRR15-34 | Găng Tay Sợi Chịu Nhiệt 300°C NFRR15-34 | ![]() | Lòng bàn tay: lên tới 300°C Mu bàn tay & cổ tay: lên tới 200°C Chiều dài găng: Bao phủ toàn bộ bàn tay & cẳng tay Tiêu chuẩn an toàn: EN388: 1242 – Chống mài mòn, cắt, rách, đâm thủng EN407: 4344XX – Chống cháy, chịu nhiệt, chống tia lửa | 340,200 đ |
| 20 | PJJJ35-33 | Găng tay sợi Polyester phủ Nitrile chịu nhiệt 250 độ CASTONG | ![]() | – Tính linh hoạt: Cấp 4 – Kiểu tay: năm ngón để sử dụng một mặt – Vật liệu : Chất liệu vải chủ yếu là sợi Polyester (Polyester) và kết cấu cotton tổng hợp – Chiều dài : 330 mm – Chịu nhiệt: 250°C | 178,416 đ |
| 21 | TVVV12-34 | Găng tay sợi PBO ( sợi ZYLON) chịu nhiệt 1000 độ | ![]() | Chất liệu: Sợi PBO (ZYLON) Nhiệt độ chịu được: Tối đa 1000°C Tiêu chuẩn an toàn: EN388: 2542 – Chống mài mòn, cắt, rách, đâm xuyên EN407: 4343XX – Chống cháy, nhiệt tiếp xúc, nhiệt đối lưu, tia lửa | 6,017,760đ |
| 22 | YAAA15-34 | Găng Tay Chịu Nhiệt 500°C Castong | ![]() | Chất liệu: Sợi Para-aramid Khả năng chịu nhiệt: Tối đa 500°C Thiết kế: Găng tay 5 ngón, dài đến cổ tay Tiêu chuẩn an toàn: EN388: 3544 – Chống mài mòn, cắt, rách, đâm xuyên EN407: 4343XX – Chống cháy, cách nhiệt tiếp xúc và đối lưu | 1,663,200đ |
| 23 | YARR15-34 | Găng tay sợi vải và nhôm chịu nhiệt 500°C | ![]() | Màu sắc: Lòng bàn tay vàng, mu bàn tay phủ nhôm bạc Khả năng chịu nhiệt: Lên đến 500°C liên tục trong 25–34 giây Tiêu chuẩn: EN388 2542, EN407 4334XX Loại găng tay: Găng ngón (Irreversible Glove) | 1,149,120đ |
| 24 | YBBB15-34 | Găng tay sợi tổng hợp chịu nhiệt độ cao 500°C | ![]() | Khả năng chịu nhiệt: 500°C (30–40 giây liên tục) Độ linh hoạt: Cấp độ 3 Loại găng: Găng tay không đảo chiều (Irreversible Glove) Chất liệu: Sợi Para-aramid (kevlar) có khả năng chống cháy, chịu ma sát, cách nhiệt tốt. | 881,496đ |
| 25 | QRP1000 | Găng tay phòng sạch Nitrile Q126 12″ 6gram, class 1000 ĐVT thùng | – loại găng tay chống hóa chất – Chống hóa chất, dầu, chất béo, dung môi và dầu mỏ tốt – Trọng lượng nhẹ, thiết kế vừa vặn mang lại sự thoải mái cho người dùng. – Lòng bàn tay thiết kế vân nổi lên trên để tăng độ bám dính – Chất liệu Nitrile – Màu sắc : xanh lá cây – Độ dày : 14 Mil – Tiêu chuẩn: EN420, EN388, EN374-3 , EN374-2 | 2,567,376đ |
Bảng giá găng tay bảo hộ chưa bao gồm VAT và chi phí vẫn chuyển.
MAGA SAFETY Nhà cung cấp găng tay bảo hộ giá tốt nhất, Báo giá găng tay bảo hộ lao động năm 2026 chiết khẩu % cao cho nhiều doanh nghiệp tại Hà Nội, TP.HCM, Đồng Nai, Long An, Bình Dương, Hà Nội, Vĩnh phúc, Hưng Yên, Bắc Giang, Bắc Ninh
Quý doanh nghiệp yêu cầu có bảng báo giá nhanh nhất vui lòng gọi hotline: 0394200355 (24/7) xin trân trọng hợp tác và đồng hành cùng quý khách hàng và quý doanh nghiệp tại Việt Nam.
Mời bạn tham khảo:
- Báo giá kính bảo hộ lao động chống bụi năm 2026
- Bảng Giá mũ bảo hộ lao động năm 2026
- Bảng giá giày bảo hộ hàn quốc hans 2026
- Bảng giá găng tay 3m 2026
- Báo giá găng tay bảo hộ lao động 2026
- Báo giá giày bảo hộ Safety Jogger 2026























